Nghĩa tiếng Việt
- Da dê.danh từ
- Túi đựng nước bằng da dê.danh từ
- Quần áo bằng da dê.danh từ
Ví dụ
-
The book cover was made from goatskin.
-
They carried water in a goatskin bag.
-
The costume used soft goatskin fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép