TanroDictionary Sổ từ

goatskin

/ˈɡəʊtskɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da dê.danh từ
  2. Túi đựng nước bằng da dê.danh từ
  3. Quần áo bằng da dê.danh từ

Ví dụ

  1. The book cover was made from goatskin.

  2. They carried water in a goatskin bag.

  3. The costume used soft goatskin fabric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép