TanroDictionary Sổ từ

gobbing

/ɡˈɒbɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gob.động từ
  2. Đá lấp hố; sự lấp hố; sự lấp đất đá.danh từ

Ví dụ

  1. He was gobbing mud onto his boots.

  2. The gobbing filled the low area quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép