Nghĩa tiếng Việt
- Mũi khâu vội.danh từ
Ví dụ
-
She fixed the tear with a gobble-stitch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɑːbəlˈstɪtʃ/
She fixed the tear with a gobble-stitch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép