Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) lối văn cầu kỳ (dùng trong công văn... ).danh từ
Ví dụ
-
The contract was full of gobbledegook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɒbldiɡuːk/
The contract was full of gobbledegook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép