TanroDictionary Sổ từ

gobo

/ˈɡoʊˌboʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm che trong kịch, vô tuyến, phim để cho ánh sáng theo những hướng đã định.danh từ
  2. Tấm che tạp âm.danh từ

Ví dụ

  1. The stage crew moved the gobo into place.

  2. A gobo helped reduce the loud noise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép