Nghĩa tiếng Việt
- Tấm che trong kịch, vô tuyến, phim để cho ánh sáng theo những hướng đã định.danh từ
- Tấm che tạp âm.danh từ
Ví dụ
-
The stage crew moved the gobo into place.
-
A gobo helped reduce the loud noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép