Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị nữ thần.danh từ
Ví dụ
-
Her goddessship was celebrated in the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɑːdəsˌʃɪp/
Her goddessship was celebrated in the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép