Nghĩa tiếng Việt
- Cha đỡ đầu.danh từ
- Người được lấy tên để đặt cho (ai, vật gì... ).danh từ
- Đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ.động từ
Tiếng Nhật
- ゴッドファーザーcha đỡ đầu, bố già
Ví dụ
-
Who will stand godfather to the new baby?
-
He was the godfather of the baby boy.
-
They asked him to godfather their child.
-
to stand godfather to a child
đỡ đầu cho một đứa trẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép