TanroDictionary Sổ từ

godliness

/ˈɡɑːˌdlaɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sùng đạo, sự ngoan đạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her godliness guided her daily choices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép