Nghĩa tiếng Việt
- Sự sùng đạo, sự ngoan đạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 信心しんじんlòng tin, sự sùng đạo
Ví dụ
-
Her godliness guided her daily choices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɑːˌdlaɪnz/
Her godliness guided her daily choices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép