Nghĩa tiếng Việt
- Sùng đạo, ngoan đạo.tính từ
Ví dụ
-
He is known for his godly devotion to others.
-
the godly
những người sùng đạo, những người ngoan đạo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép