TanroDictionary Sổ từ

godown

/ˈɡəʊdaʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà kho, kho chứa hàng (ở Ấn Độ, Mã Lai).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Workers stored the boxes in the godown.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép