Nghĩa tiếng Việt
- Của trời cho, điều may mắn bất ngờ.danh từ
Tiếng Nhật
- 与えあたえmón quà, ân huệ trời cho
Ví dụ
-
That extra bus was a real godsend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɒdsend/
That extra bus was a real godsend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép