Nghĩa tiếng Việt
- Kính bảo hộ, kính râm (để che bụi khi đi mô tô, để bảo vệ mắt khi hàn... ).danh từ
- Kính đeo mắt.danh từ
- Bệnh sán óc (của cừu).danh từ
Tiếng Nhật
- ゴーグルkính bảo hộ, kính bơi
Ví dụ
-
He wore goggles to keep the dust out.
-
My goggles help me see clearly underwater.
-
The sheep had a serious case of goggles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép