Nghĩa tiếng Việt
- Bằng vàng.tính từ
- Là gà.tính từ
- Có vàng, nhiều vàng.tính từ
- Có màu vàng.tính từ
- Quý giá, quý báu, quý như vàng.tính từ
- Thịnh vượng; hạnh phúc.tính từ
Tiếng Nhật
- ゴールデンvàng, hoàng kim
- 黄金おうごんvàng (Au)
- 金製きんせいlàm bằng vàng
- 千載一遇せんざいいちぐう(cơ hội) ngàn năm có một
Ví dụ
-
She wore a golden ring.
-
The golden chicken laid a small egg.
-
The box held golden coins.
-
She has beautiful golden hair.
-
This is a golden opportunity for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép