Nghĩa tiếng Việt
- Thợ vàng.danh từ
Tiếng Nhật
- 金工きんこうnghề kim hoàn, thợ kim loại
Ví dụ
-
The goldsmith shaped the metal into a ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡəʊldsmɪθ/
The goldsmith shaped the metal into a ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép