TanroDictionary Sổ từ

golf-club

/ˈɡɑːlfˈkləb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy đánh gôn.danh từ
  2. Câu lạc bộ của những người chơi gôn.danh từ

Ví dụ

  1. He cleaned his golf-club after the game.

  2. Our golf-club meets every Saturday afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép