Nghĩa tiếng Việt
- Gậy đánh gôn.danh từ
- Câu lạc bộ của những người chơi gôn.danh từ
Ví dụ
-
He cleaned his golf-club after the game.
-
Our golf-club meets every Saturday afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép