Nghĩa tiếng Việt
- Bãi chơi gôn.danh từ
Ví dụ
-
We walked across the golf-course.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɑːlfˈkɔrs/
We walked across the golf-course.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép