Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi gôn.danh từ
Tiếng Nhật
- ゴルファーngười chơi golf
Ví dụ
-
The golfer practiced his swing every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɒlfə(r)/
The golfer practiced his swing every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép