Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gongđộng từ
Ví dụ
-
They gonged the bell at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈɒŋd/
They gonged the bell at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép