TanroDictionary Sổ từ

gonging

/ɡɒŋɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gong.động từ
  2. Tiếng cồng chiêng.danh từ

Ví dụ

  1. He was gonging the bell for dinner.

  2. The gonging echoed through the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép