Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gong.động từ
- Tiếng cồng chiêng.danh từ
Ví dụ
-
He was gonging the bell for dinner.
-
The gonging echoed through the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép