Nghĩa tiếng Việt
- Vô tích sự, đoảng (người).tính từ
- Người vô tích sự, người đoảng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That good-for-nothing broke his own phone again.
-
Everyone called him a good-for-nothing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép