TanroDictionary Sổ từ

good-for-nothing

/ˈɡʊdfɜːˌnəθɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô tích sự, đoảng (người).tính từ
  2. Người vô tích sự, người đoảng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That good-for-nothing broke his own phone again.

  2. Everyone called him a good-for-nothing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép