TanroDictionary Sổ từ

gorgeousness

/ˈɡɔrdʒəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, vẻ đẹp đẽ, vẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng.danh từ
  2. Tính hoa mỹ, tính bóng bảy (văn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gorgeousness of the sunset was hard to forget.

  2. The gorgeousness of her writing drew praise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép