TanroDictionary Sổ từ

gorget

/ˈɡɔrdʒət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần che bọng (của áo giáp).danh từ
  2. Vòng cổ.danh từ
  3. Khăn quàng (của phụ nữ).danh từ
  4. Khoang cổ (chim).danh từ

Ví dụ

  1. The armor had a small gorget.

  2. He fastened the gorget under his chin.

  3. She wore a silk gorget at the party.

  4. The bird's gorget shone in the sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép