Nghĩa tiếng Việt
- Phần che bọng (của áo giáp).danh từ
- Vòng cổ.danh từ
- Khăn quàng (của phụ nữ).danh từ
- Khoang cổ (chim).danh từ
Ví dụ
-
The armor had a small gorget.
-
He fastened the gorget under his chin.
-
She wore a silk gorget at the party.
-
The bird's gorget shone in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép