Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gorge.động từ
Tiếng Nhật
- 飽食ほうしょくăn no nê
Ví dụ
-
He was gorging on sweet snacks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈɔːdʒɪŋ/
He was gorging on sweet snacks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép