Nghĩa tiếng Việt
- Phía bên trái bàn thờ, thánh đường.danh từ
Ví dụ
-
The gospel-side was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɑːspəlˈsɑɪd/
The gospel-side was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép