Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với gossiper: Người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu; người hay nói chuyện tầm phàodanh từ
Ví dụ
-
The gossipmonger spread rumors at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép