TanroDictionary Sổ từ

gossipping

/ˈɡɒsɪpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gossip.động từ

Ví dụ

  1. They were gossipping about the new teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép