Nghĩa tiếng Việt
- Thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu.danh từ
- Tầm phào; nói xấu nhau (chuyện).danh từ
- Kể chuyện phiếm luận (văn).danh từ
Ví dụ
-
Their gossipy talk filled the kitchen.
-
The article was just gossipy nonsense.
-
I do not like reading such gossipy stories.
-
a gossipy essay
một bài phiếm luận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép