TanroDictionary Sổ từ

gotcha

/ˈɡɒtʃə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt được bay rồi.X

Tiếng Nhật

  • そっか(khẩu ngữ) ra vậy, à thế à

Ví dụ

  1. The word gotcha was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép