Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng mắc bệnh gút.danh từ
Ví dụ
-
His goutiness made walking painful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɑʊtinəs/
His goutiness made walking painful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép