TanroDictionary Sổ từ

goutiness

/ˈɡɑʊtinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng mắc bệnh gút.danh từ

Ví dụ

  1. His goutiness made walking painful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép