Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh gút; do bệnh gút.tính từ
- Mắc bệnh gút.tính từ
Ví dụ
-
His gouty foot hurt after the long walk.
-
The gouty joint made climbing stairs hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép