Nghĩa tiếng Việt
- Sự cai trị, sự thống trị.danh từ
- Sự cai quản.danh từ
- , (vật lý) sự điều chỉnh.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của govern.động từ
- Cai trị, thống trị.tính từ
- Cai quản, quản trị.tính từ
- Chủ đạo, chủ yếu, bao trùm.tính từ
- Điều chỉnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Governing the town takes patience and skill.
-
The governing of the club was fair.
-
This valve helps with governing pressure.
-
They are governing the city well.
-
The governing rule was easy to follow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép