TanroDictionary Sổ từ

governing

/ˈɡʌvənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cai trị, sự thống trị.danh từ
  2. Sự cai quản.danh từ
  3. , (vật lý) sự điều chỉnh.danh từ
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của govern.động từ
  5. Cai trị, thống trị.tính từ
  6. Cai quản, quản trị.tính từ
  7. Chủ đạo, chủ yếu, bao trùm.tính từ
  8. Điều chỉnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Governing the town takes patience and skill.

  2. The governing of the club was fair.

  3. This valve helps with governing pressure.

  4. They are governing the city well.

  5. The governing rule was easy to follow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép