Nghĩa tiếng Việt
- Người theo thuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền.danh từ
Ví dụ
-
The governmentalist wanted stronger public control.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɡəvɜːnˈmɛntəˌlɪst/
The governmentalist wanted stronger public control.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép