Nghĩa tiếng Việt
- Toàn quyền.danh từ
Tiếng Nhật
- 総督そうとくtoàn quyền, tổng đốc
Ví dụ
-
The governor-general visited the island today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡəvənɜːˈdʒɛnrəl/
The governor-general visited the island today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép