TanroDictionary Sổ từ

governorship

/ˈɡəvənɜːˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức thống đốc, tỉnh trưởng, thủ lĩnh.danh từ

Ví dụ

  1. His governorship lasted for two calm years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép