Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gownđộng từ
- Ăn mặc lễ phục.tính từ
Ví dụ
-
She gowned herself for the ceremony.
-
The gowned guests entered the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép