TanroDictionary Sổ từ

gowning

/ˈɡaʊnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gown.động từ

Ví dụ

  1. She is gowning for the school play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép