TanroDictionary Sổ từ

gowns

/ɡaʊnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gownđộng từ

Ví dụ

  1. The nurse gowns before entering the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép