Nghĩa tiếng Việt
- Bưu điện trung ương (General Post Office).X
Ví dụ
-
The word gpo was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəʊ/
The word gpo was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép