TanroDictionary Sổ từ

grab-all

/ˈɡræbˈɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi đựng các thứ linh tinh.danh từ
  2. Kẻ keo kiệt; kẻ tham lợi, kẻ vơ vét.danh từ

Ví dụ

  1. She dumped keys into a grab-all bag.

  2. That grab-all wants every coin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép