Nghĩa tiếng Việt
- Túi đựng các thứ linh tinh.danh từ
- Kẻ keo kiệt; kẻ tham lợi, kẻ vơ vét.danh từ
Ví dụ
-
She dumped keys into a grab-all bag.
-
That grab-all wants every coin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép