Nghĩa tiếng Việt
- Người túm, người vồ, người chụp lấy.danh từ
- Người tước đoạt, người chiếm đoạt.danh từ
- Kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu.danh từ
- mò, sờ soạngđộng từ
- bò (để tìm vật gì).động từ
Ví dụ
-
The grabber snatched the bag from the table.
-
A grabber helped the team.
-
That grabber only cares about money.
-
I grabbed the keys under the sofa.
-
The puppy grabbed through the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép