Nghĩa tiếng Việt
- Địa hào; graben.danh từ
Ví dụ
-
The valley formed a deep graben.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrɑːbən/
The valley formed a deep graben.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép