Nghĩa tiếng Việt
- Chén rượu cuối cùng khi từ biệt nhau.danh từ
- Chén rượu chúc phúc.danh từ
Ví dụ
-
They shared a grace-cup before leaving.
-
He raised a grace-cup to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép