TanroDictionary Sổ từ

grace-cup

/ˈɡreɪsˈkəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chén rượu cuối cùng khi từ biệt nhau.danh từ
  2. Chén rượu chúc phúc.danh từ

Ví dụ

  1. They shared a grace-cup before leaving.

  2. He raised a grace-cup to the guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép