Nghĩa tiếng Việt
- Có duyên, duyên dáng, yêu kiều.tính từ
- Phong nhã, thanh nhã.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She moved with a graceful, graceful walk.
-
Her graceful steps impressed everyone at the dance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép