Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiếm nhã, sự cợt nhã.danh từ
Ví dụ
-
The gracelessness played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡreɪsləsnəs/
The gracelessness played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép