Nghĩa tiếng Việt
- Phân cấp hình.danh từ
Ví dụ
-
She saw the gradation of image yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡreɪˈdeɪʃən əv ˈɪmɪdʒ/
She saw the gradation of image yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép