Nghĩa tiếng Việt
- Phân cấp ánh sáng.danh từ
Ví dụ
-
The gradation of light appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡreɪˈdeɪʃən əv ˈlɑɪt/
The gradation of light appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép