Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gradeđộng từ
- Xếp hạng; phân hạng; xếp loại.tính từ
- Chọn lọc.tính từ
Ví dụ
-
He graded the papers before dinner.
-
We sat on graded seats in the hall.
-
The store sold only graded fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép