TanroDictionary Sổ từ

graded

/ˈɡreɪdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gradeđộng từ
  2. Xếp hạng; phân hạng; xếp loại.tính từ
  3. Chọn lọc.tính từ

Ví dụ

  1. He graded the papers before dinner.

  2. We sat on graded seats in the hall.

  3. The store sold only graded fruit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép