Nghĩa tiếng Việt
- Máy san đất; máy ủi.danh từ
- Máy tuyển chọn; máy phân hạng; máy phân loại.danh từ
- Học sinh thuộc một cấp lớp nào đó trong trường tiểu học hoặc trung học.danh từ
Ví dụ
-
The grader smoothed the dirt road after the rain.
-
The grader sorted apples by size and color.
-
A third grader proudly read her first book aloud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép