Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grade.động từ
- Sự tuyển chọn, sự phân loại.danh từ
- Thành phần cơ học, cỡ hạt.danh từ
- Sự an đất, ủi đất.danh từ
- Sự đặt ray.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is grading papers after class.
-
The school uses grading to sort the students.
-
The rock had fine grading and felt smooth.
-
Workers were grading the field for the new path.
-
They were grading the track before winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép