TanroDictionary Sổ từ

grading

/ˈɡreɪdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grade.động từ
  2. Sự tuyển chọn, sự phân loại.danh từ
  3. Thành phần cơ học, cỡ hạt.danh từ
  4. Sự an đất, ủi đất.danh từ
  5. Sự đặt ray.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is grading papers after class.

  2. The school uses grading to sort the students.

  3. The rock had fine grading and felt smooth.

  4. Workers were grading the field for the new path.

  5. They were grading the track before winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép