TanroDictionary Sổ từ

graffiti

/ɡrəˈfiːti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường cổ... ).danh từ
  2. Nghệ thuật grafitô (trang trí bằng cách cạo thạch cao cho lộ mặt dưới có màu khác).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The graffiti covered the old bridge.

  2. She liked the graffiti art on paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép