Nghĩa tiếng Việt
- Grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường cổ... ).danh từ
- Nghệ thuật grafitô (trang trí bằng cách cạo thạch cao cho lộ mặt dưới có màu khác).danh từ
Tiếng Nhật
- 落書きらくがきchữ viết nguệch ngoạc, vẽ bậy, graffiti
Ví dụ
-
The graffiti covered the old bridge.
-
She liked the graffiti art on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép